Dual-Synchronous Buck Controller cho laptop VRM
| 1 | VDD Nguồn dương (+) cấp cho IC (thường dùng cho CMOS) |
|---|---|
| 2 | EN1 |
| 3 | EN2 |
| 4 | COMP1 |
| 5 | FB1 |
| 6 | COMP2 |
| 7 | FB2 |
| 8 | PGOOD |
| 9 | PHASE1 |
| 10 | PHASE2 |
| 11 | UGATE1 |
| 12 | UGATE2 |
| 13 | LGATE1 |
| 14 | LGATE2 |
| 15 | BOOT1 |
| 16 | BOOT2 |
| 17 | VREG5 |
| 18 | VREG3 |
| 19 | GND Ground: Chân nối đất / Nguồn âm (-) / Mass |
| 20 | VCC Nguồn dương (+) cấp cho IC (thường là 5V hoặc 3.3V) |